ở không

Học thuật
Thân thiện
ở không

Một người đàn ông ngồi ở không trên ghế sofa.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Cụm động từ:
    • Không làm việc , nhàn rỗi: Trạng thái không việc để làm, không phải lao động chân tay hay trí óc.
    • Sống một cách vô ích, không đóng góp: Chỉ việc tồn tại không hoạt động hữu ích, thường mang sắc thái tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Cụm động từ:
    • Sau khi nghỉ hưu, ông ấy chỉ quanh quẩn ở không trong nhà. (Sau khi nghỉ hưu, ông ấy chỉ quanh quẩn không làm trong nhà.)
    • Cả ngày ở không như vậy thì chán lắm, phải kiếm việc làm mới được. (Cả ngày nhàn rỗi như vậy thì chán lắm, phải kiếm việc làm mới được.)
    • Thanh niên cứ ở không ăn bám gia đình thì thật đáng trách. (Thanh niên cứ không làm việc, sống dựa vào gia đình thì thật đáng trách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn không ngồi rồi": Thành ngữ diễn tả sự lười biếng, chỉ ăn không chịu làm việc.

    • Anh ta suốt ngày ăn không ngồi rồi, chẳng lo kiếm sống. (Anh ta suốt ngày lười biếng, chẳng lo kiếm sống.)
  • "Ở không sinh nông nổi": Cách nói dân gian ý chỉ khi nhàn rỗi quá dễ sinh ra những suy nghĩ, hành động không hay.

    • cụ thường bảo "ở không sinh nông nổi", nên luôn tay chân làm việc lặt vặt. ( cụ thường bảo "nhàn vi bất thiện", nên luôn tay chân làm việc lặt vặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ở dưng: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ trạng thái nhàn rỗi, không làm việc.

    • Mấy đứa trẻ nghỉ hè, ở dưng cả ngày trong nhà. (Mấy đứa trẻ nghỉ hè, nhàn rỗi cả ngày trong nhà.)
  • Nhàn rỗi: Từ gần nghĩa, chỉ khoảng thời gian rảnh rỗi, có thể mang nghĩa trung tính hơn.

  • Thất nghiệp: Trạng thái không việc làm, thường do nguyên nhân khách quan.
Từ đồng nghĩa
  • Ngồi không: Nhàn rỗi, không làm việc .
  • Nhàn : (Từ Hán Việt) Ở một cách nhàn rỗi.
Từ trái nghĩa
  • Bận rộn: nhiều việc phải làm.
  • Cần cù: Chăm chỉ, siêng năng làm việc.
  • Làm lụng: Lao động, làm việc vất vả.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhàn vi bất thiện": (Thành ngữ Hán Việt) Ở không thì dễ sinh điều xấu, ý khuyên con người nên lao động.
  • "Ăn bám": Sống dựa vào người khác không tự lao động kiếm sống, thường đi đôi với "ở không".
ở không

Một người đàn ông ngồi ở không trên ghế sofa.

  1. Cg. ở dưng. Ngồi không, không làm việc .